THÔNG SỐ KỸ THUẬT MOTO

Thứ Năm, 19 tháng 3, 2020

Thông số Z1000 2020 - Cập nhật giá Kawasaki Z1000

Z1000 2020 phiên bản tiêu chuẩn sẽ có thêm màu xám, xanh dương và đen-xanh lá đậm. Ở phiên bản R Edition có thêm màu đen-vàng neon. Z1000 Là dòng xe Naked được tìm kiếm và mong muốn sở hữu của nhiều Bike tại Việt Nam. Sau đây sẽ là chi tiết thông số Z1000 2020 và giá Kawasaki Z1000.

THIẾT KẾ KAWASAKI Z1000 2020 


Z1000 2020 sở hữu kích thước không đổi với chiều dài tổng thể 2.045 mm. Chiều rộng 790 mm, chiều cao 1.055 mm, chiều cao yên 815 mm và trọng lượng không tải 221 kg.


Với kích thước trên giúp người điều khiển có tư thế ngồi thoải mái hơn trong thành thị đông đúc. Kiểu dáng hiện đại, thể thao, cá tính. Đồng thời toát lên vẻ bụi bặm là những gì xuất hiện trên phiên bản 2020. Nhìn chung xe có thiết kế thon gọn và phong cách hơn rất nhiều.
Về mặt thiết kế, Kawasaki Z1000 2020 vẫn giữ nguyên thiết kế đỉnh cao. Đã từng là một sự đột phá từ phiên bản 2015. Với các đường nét mạnh mẽ cắt xẻ theo đúng chất “Z” nhà Kawasaki.

ĐỘNG CƠ

Kawasaki Z1000 vẫn giữ nguyên khối động cơ DOHC, dung tích 1.043 cc. Đạt công suất 142 mã lực tại 10.000 vòng/phút và mô-men xoắn 111 Nm tại 7.300 vòng/phút.
Các chuyên gia của hãng đã hiệu chỉnh lại ECU. Giúp xe đạt chuẩn về khí thải Euro 4 cũng như để động cơ vận hành mượt mà trơn tru hơn.

TRANG BỊ TRÊN Z1000 2020


Kawasaki Z1000 2020 được trang bị phanh đĩa đôi, 2 lần bán kính 310 mm phần trước. Phía sau là phanh đĩa đơn 2 lần bán kính 250 mm.
Xe còn được trang bị thêm công nghệ chống trơn chống trượt bánh khi dồn số gấp (Assist và Slipper Clutch). Với phiên bản R Edition 2020, xe được trang bị một số trong những điểm nổi bật như cụm đĩa phanh kép Brembo bốn piston ở bánh trước size 310 mm. Đi kèm với đường ống dẫn dầu phanh bằng thép không gỉ nhằm mục đích cải thiện công suất phanh
Z1000 sở hữu hệ thống treo mới được nâng cấp bao gồm:
  • Phuộc Showa SFF-BP 41 mm (Separate Function Fork-Big Piston’s) phía trước
  • Ohlins S46DR1S phía sau có thể điều chỉnh.
Hệ thống treo mới này sẽ đem lại xúc cảm mượt mà hơn và nhạy cảm hơn hẳn so với những phiên bản trước đó.
Mẫu Naked đời mới này vẫn chiếm hữu nhiều tính năng an toàn. Và đáng tin cậy tiên tiến, khá nổi bật như khối hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên cả hai bánh.
Kawasaki Z1000 2020 được trang bị bộ tem mới. Cặp đèn xi-nhan phía trước và sau nay đã có kiểu dáng mới. Được sử dụng công nghệ LED hoàn toàn- đây là một bước cải tiến đáng kể từ Kawasaki trên mẫu xe này.

THÔNG SỐ Z1000 2020


Động cơ 4-thì, 4-xy lanh, DOHC, 16-valve
Dung tích 1.043 cc
Hộp số 6 cấp
Hệ thống làm mát Chất lỏng
Công suất 142 mã lực tại 10.000 vòng/phút
Momen xoắn 111 Nm tại 7.300 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chiều dài tổng thể 2.045 mm
Chiều rộng 790 mm
Chiều cao 1.055 mm
Chiều cao yên 815 mm
Trọng lượng không tải 221 kg
ABS Trước và Sau
Phanh trước Phanh đĩa đôi, 2 lần bán kính 310 mm
Phanh sau Phanh đĩa đơn, 2 lần bán kính 250 mm
Phuộc trước Showa SFF-BP 41 mm (Separate Function Fork-Big Piston)
Phuộc sau Ohlins S46DR1S có thể điều chỉnh
Share:

Thông số kỹ thuật BMW S1000RR 2020

BMW S1000RR 2020 được giới thiệu tại Việt Nam với 2 phiên bản Race và M Performance. S1000RR – Mẫu Superbike đầy sức mạnh đến từ hãng xe của Đức. Với thiết kế thể thao, hầm hố với nhiều góc cạnh.


THIẾT KẾ S1000RR 2020


Nét đặc trưng duy nhất của của S1000RR đời trước được giữ lại là các khe gió dạng vây cá mập hai bên.
Thiết kế tổng thể của chiếc xe S1000RR 2020 mang tính khí động học nhiều hơn. Khung sườn mắt cáo thể thao dạng thép ống trellis để lộ ra ngoài. Tạo sự liền mạch giữa thân xe và đuôi xe ngắn và được vuốt cao hơn.
Hốc hút gió chữ Y ở phần đầu tách đầu xe thành 2 mảng riêng biệt. Thiết kế hốc gió trung tâm cũng được cải thiện rất nhiều so với phiên bản cũ.


Trọng lượng tổng thể của BMW S1000RR 2020 là 193,5 kg. Nhẹ hơn mô hình trước 3,5 kg và chiều cao yên cũng cao hơn. Thiết kế khung cũng hoàn toàn mới, nhẹ hơn 1 kg và làm từ bốn bộ phận đúc được hàn lại với nhau so với mô hình trước đây.

Kính chắn gió S1000RR 2020 cao hơn, kính chiếu hậu tích hợp LED cũng như hệ thống đèn cũng được thay thế sang LED. Đuôi xe thiết kế lại hoàn toàn, gọn gàng và nhô cao hơn.
BMW S1000RR mới được loại bỏ đèn pha bất đối xứng. Thay bằng cặp đèn đối xứng dạng gương cầu lồi kèm các dải LED ban ngày.

ĐỘNG CƠ BMW S1000RR 2020


Cung cấp sức mạnh cho BMW S1000RR 2020 là khối động cơ 4 xi lanh thẳng hàng. Dung tích 999cc đã được cải tiến kết hợp công nghệ điều khiển van biến thiên BMW ShiftCam.
Công suất tối đa 207 mã lực tại 13.500 vòng/phút, tăng 8 mã lực so với thế hệ trước. Mô men xoắn cực đại đạt 113 Nm tại 11.000 vòng/phút.

TRANG BỊ


S1000RR mới được trang bị màn hình màu TFT 6.5 inch với chế độ màn hình Pure Ride. Hiển thị thông tin sử dụng thông thường trên đường phố. Và ba chế độ màn hình Core. Hiển thị vòng tua động cơ sử dụng trên đường đua, cho khả năng hiển thị rõ ràng, trực quan ngay cả trong điều kiện ánh sáng khó khăn.



Màn hình lớn liên kết cụm xoay điều khiển Multi Controller và công nghệ kết nối hiện đại BMW Connectivity. Cho phép người dùng có thể trải nghiệm tính năng đa phương tiện với thao tác điều khiển nhanh chóng.
BMW S1000RR được trang bị các công nghệ hàng đầu như:
  • Hệ thống chống trượt bánh DTC – Slide Control
  • Kiểm soát bốc đầu Wheelie Control
  • Chống nâng bánh sau Stoppie Control
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Hill Start Control. Kết hợp với đó là hệ thống hỗ trợ ghì động cơ Engine Brake
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS và ABS Pro.

BMW S1000RR 2020 được trang bị sẵn 4 chế độ lái là Rain, Road, Dynamic và Race. Bên cạnh đó, khách hàng khi mua S1000RR mới tại Việt Nam còn có thêm Pro Modes gồm ba chế độ lái chuyên nghiệp Race Pro từ 1-3. Giúp phát huy tối đa các tính năng của xe trên đường đua.


THÔNG SỐ BMW S1000RR 2020


Động cơ BMW ShiftCam 4 thì, 4 xilanh
Dung tích 999cc
Hộp số 6 cấp
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa 207 mã lực tại 13.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 113 Nm tại 11.000 vòng/phút
Chế độ lái Rain, Road, Dynamic và Race
Chiều dài 2073mm
Chiều rộng 848mm
Chiều cao 1151mm
Chiều cao yên 824 mm
Lốp trước 120/70 ZR 17
Lốp sau 190/55 ZR 17
Phanh trước Twin disc brake, floating brake calipers, 4-piston fixed caliper, diameter 320 mm
Phanh sau Single disc brake, single piston floating caliper, diameter 220 mm
Share:

Chủ Nhật, 15 tháng 3, 2020

GSX-S1000 Mẫu xe đường phố thuần chất thể thao

Xe GSX-S1000 được thiết kế nhằm mang đến một hình ảnh hoang dã, cơ bắp nhưng vẫn rất năng động. Thiết kế này đáp ứng tốt tiêu chí mang đến sự thoải mái cho người lái. Cặp đèn định vị được thiết kế giống như cặp răng nanh của con mãnh thú. Hệ thống ống xả được thiết kế khác biệt, mang đến cái nhìn thoáng ở khu vực bánh sau.


THE PURE SPORT ROADSTER

GSX-S1000

Mẫu xe đường phố thể thao - The Pure Sport Roadster. Chiếc GSX - Một mẫu xe đường phố với kiểu dáng năng động. 

Thừa hưởng sức mạnh từ dòng xe GSX-R. Cùng sự tiện lợi và linh hoạt tối đa trong điều khiển. Bất kể hành trình của bạn là những thành phố đông đúc hay những cung đường thênh thang bất tận, hãy cùng trải nghiệm.
Suzuki GSX-S1000
Phần đầu xe Suzuki GSX-S1000 có thiết kế đơn giản với cụm đèn pha lớn, lấy cảm hứng từ đèn pha của mẫu Suzuki B-King. Ngay ở hai góc dưới đèn pha là hai đèn định vị LED. LED sau được thiết kế 2 tầng, thon gọn. Độ cao yên 810 mm, phù hợp với độ cao của người Châu Á, dễ điều khiển.
GSX-S1000
LCD nhỏ gọn nhưng vẫn thể hiện nhiều thông tin cần thiết. Hiển thị nhiều thông tin như vòng tua máy, cấp số, vận tốc, thời gian, hành trình, lượng xăng...Về phần tay lái, Renthal Fatbar, được thiết kế màu đen mờ. Cứng cáp, trọng lượng nhẹ, giảm độ rung.
Hệ thống treo của xe mang thương hiệu Kayaba gồm cặp phuộc trước hành trình ngược. Kích thước 43mm và giảm xóc lò xo trụ đơn phía sau cùng giảm chấn thủy lực. Xe sử dụng cặp vành đúc hợp kim nhôm 17 inch có thiết kế bắt mắt với 6 chấu. Cả bánh trước lẫn bánh sau đều được trang bị phanh đĩa với đĩa đôi ở trước kích thước 310mm và đĩa sau 250mm, tích hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

ĐÁNH GIÁ S1000


Suzuki GSX S1000 2020 được trang bị động cơ 4 xy-lanh, DOHC, dung tích 999cc, làm mát bằng dung dịch, sản sinh công suất cực đại 146 mã lực tại tua máy 10.000 vòng/phút. Với ưu và nhược điểm sau.

Ưu điểm:
  • Với chiều dài tổng thể lên đến 2.1115 mm, chiều rộng của xe là 795 mm và chiều cao 1.080 mm. Suzuki GSX-S1000 là một trong những mẫu xe có kích thước hầm hố.
  • Mức giá hấp dẫn trong các mẫu xe cùng phân khúc
  • Chiếc xe cực kỳ mạnh mẽ với 3 chế độ lái bám đường, phù hợp với mọi cung đường, hỗ trợ tối đa cho  người lái có trải nghiệm chất lượng nhất.
Nhược điểm:
  • Tiếng bô xe nghe lạ tai chưa cuốn hút và tạo cảm giác thú vị cho người sử dụng
  • Kích thước xe khó di chuyển trong những cung đường đô thị chất hẹp, khó xoay sở luôn lách
GSX-S1000 Mẫu xe đường phố thuần chất thể thao

Thông số kỹ thuật SUZUKI GSX-S1000

Động cơ 4 xy-lanh, DOHC
Dung tích 999 cm3
Tỷ số nén 12:2:1
Đường kính X Hành trình Piston 73.4mm x 59.0mm
Hệ thống làm mát Dung dịch
Công suất cực đại 146 mã lực tại tua máy 10.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 106 Nm tại tua máy 9.500 vòng/phút
Hộp số 6 cấp
Chiều dài tổng thể 2,115mm
Chiều dài tổng thể 795mm
Chiều cao tổng thể 1,080mm
Độ cao yên 810mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,460mm
Khoảng cách gầm xe với mặt đất 140mm
Trọng lượng 209kg
Share:

V-Strom 1000 ABS - Thiết kế Kết cấu Trang bị và Thông số kỹ thuật

Suzuki V-Strom - Sở hữu sức mạnh vô song ở mọi lúc, mọi nơi. Với động cơ V-twin 1073 cc mạnh mẽ sẽ luôn cung cấp đủ sức mạnh cần thiết. Đặc biệt khi đi hai người với hành lý chất đầy trên xe. Khả năng điều khiển linh hoạt và thú vị kết hợp với sức mạnh động cơ. V-Strom 1000 ABS sẽ mang đến cho bạn những chuyến đi thú vị.


THIẾT KẾ V-STROM 1000

V-Strom 1000 ABS - Đánh giá và Thông số chi tiết

V-Strom 1000 có thiết kế mới ấn tượng, kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại. Thoải mái khi điều khiển, đặc biệt với các chuyến đi dài và đi xa. 



Thân xe gọn nhẹ trong phân khúc touring kết hợp với khả năng điều khiển linh hoạt. Khả năng vận hành hiệu quả cao giúp bạn làm chủ mọi cung đường và khám phá thêm nhiều điều thú.
V-Strom 1000 ABS

Đèn pha LED định vị thẳng đứng, cấu hình theo chiều dọc riêng biệt cho ánh sáng mạnh mẽ và tầm nhìn xa. Kính chắn gió có thể điều chỉnh được độ gần xa và cao thấp, tiện lợi cho người lái. Giảm thiểu áp lực gió trực tiếp vào mặt khi lái xe ở tốc độ cao.
V-Strom 1000 ABS

Mặt đồng hồ thể thao, kỹ thuật số LCD đa chức năng hiển thị sắc nét. Dễ quan sát và dễ hiểu giúp người lái dễ dàng điều khiển xe. 
V-Strom 1000 ABS
Bình xăng dung tích lớn 20L, có khả năng di chuyển đường dài mà không ngại hết xăng.

KẾT CẤU V-TROM

Suzuki V-Strom có kết cấu mạnh mẽ, với nhiều tính năng, tiện ích hiện đại. V-Strom là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích dòng xe Touring.
V-Strom 1000 ABS

Động cơ V-Twin thẳng đứng DOHC 1073cc mạnh mẽ và đa năng. Hệ thống hỗ trợ ly hợp với bộ nồi chống trượt giúp xe vận hành êm ái khi vào số thấp, giảm mệt mỏi cho người điều khiển khi di chuyển đường dài.
V-Strom 1000 ABS

Transaction control System - Hệ thống kiểm soát độ bám đường với 3 cấp độ, phù hợp khi lái xe trong mọi điều kiện đường sá. Tự động điều chỉnh tốc độ khi vào côn hoặc khi lái ở tốc độ thấp trong điều kiện đường xá chật hẹp.
V-Strom 1000 ABS

Hệ thống khởi động nhanh 1 nút ấn tiện lợi và nhanh chóng chỉ với 1 lần ấn nút để khởi động máy. ABS – Hệ thống chống bó phanh Bosch tăng khả năng an toàn khi lái xe.

TRANG BỊ TIỆN ÍCH

Nhiều tính năng tiện ích được trang bị cho V-Strom. Nhằm mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng. Tiện nghi hơn, thoải mái hơn.
V-Strom 1000 ABS

Tay lái thẳng đứng kết hợp với chiều cao yên thấp tạo tư thế ngồi lái thoải mái. Chiều cao yên thấp và rộng rãi phù hợp khi đi đường dài, tư thế ngồi thoải mái cả khi đi 2 người.
V-Strom 1000 ABS

Phuộc nhún trước và sau có thể điều chỉnh nhiều cấp độ phù hợp cho các điều kiện đường sá khi vận hành.
V-Strom 1000 ABS

Đầu ra ổ cắm điện 12V tiện ích cho việc sạc các thiết bị điện tử.

>>> Giá xe Suzuki V Strom 1000 2020

Thông số kỹ thuật V-Strom 1000 ABS

Động cơ 4 thì, làm mát bằng dung dịch DOHC, 90 độ V-Twin
Dung tích 1037 cm3
Đường kính và hành trình piston 100.0 mm x 66.0 mm
Hệ thống cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Tỉ số nén 11.3 :1
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Chậu dầu ướt
Hệ thống truyền động 6 số tuần tự
Tỷ lệ giảm cuối cùng 2.411 (41/17)
Tỷ lệ giảm cơ bản 1.838 (57/31)
Share:

Thứ Năm, 7 tháng 6, 2018

Thông số kỹ thuật Victory Gunner

Victory Gunner là chiếc cruiser phong cách bobber đầu tiên của Victory sở hữu hiệu suất đáng nể với bộ khung cỡ lớn cùng chiều cao yên thấp. Chiếc xe kết hợp được sự tiện dụng lẫn sức mạnh mà khả năng xử lý tốt cho cả điều kiện đường thành phố và đường cao tốc.
victory-gunner-thongsokythuat_net

Thông số kỹ thuật Victory Gunner

Giá Victory Gunner được hãng xe Mỹ đưa ra là 13.000 USD khiến mẫu xe này trở thành món đồ chơi cho các tay lái ưa thích tốc độ và sự phá cách trong thiết kế của hãng xe trẻ đến từ Mỹ.
victory-gunner-thongsokythuat_net

Nhìn tổng thể, Victory Gunner là một chiếc xe dài, thấp và khá hầm hố. So với các mẫu bobber khác của Victory. Chiếc Gunner thực sự tạo nên sự khác biệt với tay lái được kéo dài về phía sau.

Nhà sản xuất chỉ đưa ra duy nhất một tùy chọn màu sắc cho Gunner 2015 đó là xám mờ kết hợp đen bóng. Là một chiếc xe thuộc phân khúc cruiser nên chiều cao yên của Gunner 2015 chỉ là 635 mm, bên cạnh đó nó còn có trọng lượng 294 kg và bình xăng 17 lít.
victory-gunner-thongsokythuat_net

Xe được trang bị hệ thống treo trước kiểu ống lồng 43 mm hành trình 130 mm, treo sau dạng đơn hành trình 75 mm có thể điều chỉnh, vành 16" lắp lốp Dunlop 130/90 cho bánh trước và 140/90 cho bánh sau. 

victory-gunner-thongsokythuat_net

Mức giá khởi điểm mà hãng xe đưa ra cho Victory Gunner 2015 là 13.000 USD, cao hơn 500 USD so với mẫu xe thấp nhất trong dòng cruiser của Victory là Vegas 8-Ball.

Thông số Victory Gunner

Động cơ Freedom 106, V-Twin
Dung tích 1.731 cc
Hộp số 6 cấp
Công suất 85 mã lực
Mô men xoắn 142 Nm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng gió và dầu
Phanh trước Hệ thống phanh đĩa đơn 300 mm 4 piston kẹp
Phanh sau Phanh đĩa đơn 300 mm 2 piston kẹp
Hệ thống treo trước Ống lồng 43 mm hành trình 130 mm
Hệ thống treo sau Dạng đơn hành trình 75 mm có thể điều chỉnh
Vành 16 inch
Lốp trước Dunlop 130/90
Lốp sau 140/90
Chiều dài 2.372 mm
Chiều rộng 940 mm
Chiều cao 1.136 mm
Chiều dài cơ sở 1.705 mm
Chiều cao yên 635 mm
Trọng lượng 294 kg
Dung tích bình xăng 17 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu 4,5 lít/100 km
Tốc độ tối đa 201 km/h
Share:

Thống số kỹ thuật Indian Scout Bobber

Indian Scout Bobber được thiết kế xuất phát từ chính nhu cầu của người dùng, đặc biệt là các biker châu Âu khi Indian nhận ra nhiều khách hàng mua Scout đã tìm cách độ lại chiếc xe này thành dáng bobber. So với Scout thường, Scout Bobber đã được thay đổi ở khá nhiều chi tiết.

indian-scout-bobber-2018-thongsokythuat_net

Thống số kỹ thuật Indian Scout Bobber

Kể từ năm 2011 hãng xe Indian mới chỉ tung ra những mẫu cruiser truyền thống và mang đậm phong cách cổ điển. Ngoài ra, Indian cũng chưa có tầm ảnh hưởng ở các thị trường khác ngoài Mỹ. Chính vì vậy mới đây hãng đã tung ra chiếc chiếc xe môtô Indian Scout Bobber mới, dựa trên cơ sở dòng Scout hiện tại. Giá Indian Scout Bobber tại thị trường Việt Nam khoảng 455 triệu VNĐ.

indian-scout-bobber-2018-thongsokythuat_net

Đối thủ chính của Scout Bobber là Harley-Davidson Forty-Eight và Triumph Bonneville Bobber. Chiếc xe sử dụng cụm đèn xi-nhan và đèn pha từ chiếc Scout, đèn pha của xe đã được sơn đen bóng và nằm bên trong bộ ốp với thiết kế to bản ôm bên ngoài chóa pha xe. Xe có cụm đồng hồ tối giản mới nằm trên ghi-đông rộng hơn so với Scout phiên bản thường. Màn hình LCD thể hiện thông số hành trình, nhiệt độ, odo,...
indian-scout-bobber-2018-thongsokythuat_net

Scout Bobber sử dụng dè trước tối giản và rất ngắn. Bộ mâm 8 cánh đơn của chiếc xe cũng hoàn toàn mới và khỏe khoắn hơn so với mâm 5 cánh đinh ba của Scout.  Ruột giảm xóc trước được thay và hạ thấp giảm xóc sau xuống 1 inch so với phiên bản thường. tư thế ngồi của Scout Bobber cũng thay đổi do dàn để chân đã được đẩy tiến về phía trước 1,5 inch.


Dè sau được cắt ngắn và sử dụng yên solo. Bộ yên xe được bọc 2 tông màu đẹp mắt và logo nổi trên bình xăng giúp hoàn thiện vẻ bề ngoài cho Scout Bobber.

indian-scout-bobber-2018-thongsokythuat_net

Xe sẽ được bán với 4 màu sắc là đen mờ, bạc, xám và đỏ. Những chiếc Indian thường có khá nhiều chi tiết mạ crom nhưng trên Scout Bobber gần như tất cả các chi tiết của xe đều được sơn màu đen mờ.

Thông số Indian Scout Bobber 2018

Động cơ V-twin - Làm mát bằng dung dịch
Hộp số 6 cấp
Công suất tối đa 100 mã lực
Mô men xoắn cực đại 97,8 Nm
Dung tích xy lanh 1130 cc
Phanh đĩa Phanh đĩa 298 mm cho cả hai bánh trước và sau
Lốp trước 130/90-16 73H
Lốp sau 150 / 80-16 71H
Share:

Thông số kỹ thuật Brixton BX 125 Classic

Brixton BX 125 Classic tạo ấn tượng mạnh cho các fan đam mê dòng xe cổ điển khi lần đầu nhìn vào. Dòng xe Brixton có 3 kiểu dáng khác nhau: Classic, Srambler và Café Racer. Kiểu dáng chiếc Brixton Classic mang đậm nét thời gian cùng tay lái cao và rộng.
brixton-bx-125-classic-thongsokythuat_net

Thông số kỹ thuật Brixton BX 125 Classic

Giá Brixton BX 125 Classic khoảng 48 triệu VNĐ tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe Brixton BX mang thương hiệu Áo được sản xuất tại Trung Quốc này còn hấp dẫn cộng động xe máy Việt Nam bởi được trang bị khối động cơ tiên tiến đáp ứng tiêu chuẩn khí thái Euro4. Cùng với đó là một loạt các công nghệ hiện đại được tích hợp sẵn trên xe.

brixton-bx-125-classic-thongsokythuat_net

BX 125 Classic được trang bị cụm đèn pha dạng tròn cổ điển cùng bóng đèn Halogen vàng. Đèn định vị là 1 viền sáng dạng LED. Cặp đèn xi nhan trước sau nhỏ gọn, tất cả đều sử dung bóng LED. Xe sở hữu tay lái cao và rộng, với nút bấm đầy đủ chức năng và có thêm 1 nút bật đèn cảnh báo. 


Thiết kế bình xăng góc cạnh, kết hợp 2 miếng ốp hình thang 2 bên hông tạo chất cổ điển đẹp mắt. Bộ yên sau dạng đơn dài cùng ghi đông cao, tạo tư thế ngồi cực kỳ thoải mái cho người lái cũng như người ngồi sau. Chiều cao yên xe 760mm, phù hợp với bình quân chiều cao người Việt.
brixton-bx-125-classic-thongsokythuat_net

BX 125 Classic được trang bị an toàn với hệ thống phanh đĩa thủy lực trước và sau với công nghệ phanh kết hợp (CBS), cặp vành nan hoa (bánh căm) với kích thước lốp là 100/90-18 cho bánh trước và 120/80-17 cho bánh sau. 
brixton-bx-125-classic-thongsokythuat_net

Phần động cơ của Brixton BX 125 Classic được nhà máy chuyên sản xuất động cơ cho Suzuki tại Trung Quốc đảm nhận sản xuất. Động cơ 125cc trên BX 125 Classic cũng là loại động cơ tương ứng được sử dụng trên Suzuki GN125.

Thông số Brixton BX 125 Classic

Động cơ Xy-lanh đơn, SOHC, 4 thì
Dung tích 124,8cc
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khí
Hộp số 5 cấp
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 11,4 Nm tại 7.000 vòng/phút
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 2.34 lít/100 km
Chiều dài xe 2.020 mm
Chiều rộng 820 mm
Chiều cao 1.105 mm
Chiều dài cơ sở 1.320 mm
Chiều cao yên 760 mm
Dung tích bình xăng 13,5 lít
Phanh Phanh đĩa thủy lực trước và sau với công nghệ phanh kết hợp (CBS)
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 120/80-17
Share:

Thông số kỹ thuật Benelli VLM 150

Benelli VLM 150 Là dòng xe được thiết kế riêng biệt dành cho thị trường châu Á. Đồng thời đã được điều chỉnh dựa trên những thói quen, tập tính sử dụng cũng như điều kiện giao thông mang tính đặc thù của thị trường Việt Nam.

benelli-vlm-150-thongsokythuat_net

Thông số kỹ thuật Benelli VLM 150

So với các phiên bản Benelli VLM 150 tại những quốc gia khác như Thái Lan, Malaysia,...Phiên bản Benelli VLM 150 2014 dành cho thị trường Việt Nam thể hiện rõ sự khác biệt ở góc lái và tư thế ngồi. Giá Benelli VLM 150 khoảng 56 triệu VNĐ (Giá công bố) tại thị trường Việt Nam với 5 màu cơ bản: trắng, bạc, xanh dương, đen và cam.

benelli-vlm-150-thongsokythuat_net

Tay lái của mẫu xe thể thao này được điều chỉnh cao thêm để tăng góc lái và tạo tư thế ngồi thoải mái. VLM 150 có thiết kế bộ đèn pha hoàn toàn khác biệt so với mẫu xe VLM 150 tại các quốc gia khác cùng độ chiếu sáng đạt tiêu chuẩn Euro 3. Cặp đèn hậu sử dụng bóng LED được thiết kế với những đường nét khá điệu đà. 


Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị dạng điện tử vẫn giữ nguyên dạng kim truyền thống, ngoại trừ vòng tua máy. Ngoài các thông tin cơ bản như báo lượng nhiên liệu, vận tốc chạy, tín hiệu đèn báo rẽ, đồng hồ dạng màn hình LED lần này còn được cung cấp thêm tính năng lưu lại quãng đường hành trình, hiển thị giờ,...

benelli-vlm-150-thongsokythuat_net

Benelli VLM 150 phiên bản 2014 được trang bị hệ thống giảm xóc trước dạng hành trình ngược (up-side-down). Giảm xóc sau là loại giảm xóc dạng đôi có trợ lực dầu, có thể bơm thêm khí nén.Xe được trang bị kèm theo bộ Catelet lọc khí 2 lần, ống xả trên Benelli VLM 150 đã hoàn toàn đáp ứng đầy đủ những điều kiện khắt khe của tiêu chuẩn khí thải Euro 3, đồng thời góp phần giảm mức tiêu hao nhiên liệu. VLM 150 được trang bị đĩa phanh bản rộng 2 piston, với đĩa phanh trước đường kính 260mm và sau 240mm. Lốp trước có kích thước 100/80-17, lốp sau là 130/70/17.

benelli-vlm-150-thongsokythuat_net

VLM 150 sử dụng bộ chế hòa khí tăng áp thay vì dạng phun xăng EFI như các phiên bản ở các quốc gia khác. Đây cũng là nhân tố quan trọng để tăng sự bền bỉ của động cơ. Chiếc xe vận hành khá ổn định khi chạy ở tốc độ 50 -70 km/h. Có thể nói rằng đây là mẫu xe khá đa dụng, có giá thành khá tốt so với các mẫu xe 150cc chính hãng khác. Đây chính là yếu tố để đưa mẫu xe này đến gần hơn với những người mới bắt đầu chơi dòng xe côn tay.

Thông số Benelli VLM 150

Động cơ Xi-lanh đơn - 4 thì
Dung tích 148 cc
Hệ thống làm mát Làm mát bằng gió
Công suất tối đa 11,7 HP @ 8.000 RPM
Mô men xoắn cực đại 11 Nm @ 6.000 RPM
Tỷ số nén 13:1
Chiều dài xe 2.090
Chiều rộng 830
Chiều cao 1.060 mm
Chiều cao yên 770mm
Dung tích bình xăng 17 lít
Phanh đĩa trước Đường kính 260mm
Phanh đĩa sau Đường kính 240mm
Lốp trước 100/80-17
Lốp sau 130/70/17
Giảm xóc trước Hành trình ngược (up-side-down)
Giảm xóc sau Giảm xóc dạng đôi có trợ lực dầu
Share:

Thứ Tư, 6 tháng 6, 2018

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ 150i

Yamaha FZ 150i 2017 thuộc bản R, với nhiều khác biệt với bản tiêu chuẩn. Chi tiết khác biệt lớn nhất ở FZ 2017 là khối động cơ giống YZF-R15, là loại xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA (Variable Valve Actuation). Cho công suất 19 mã lực và mô-men xoắn 14,7 Nm. Hộp số loại 6 cấp và công nghệ chống trượt bánh khi dồn số gấp Assist & Slipper Clutch.

>>> SUZUKI FZ150i 2020

Yamaha-FZ150i-2017-thongsokythuat.net

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ 150i

Xe nhập về Việt Nam từ thị trường Indonesia, giá Yamaha FZ 150i 2017 chưa bao gồm thuế phí và VAT là hơn 70 triệu đồng

Yamaha-FZ150i-2017-thongsokythuat.net

Yamaha FZ 150i hay Yamaha V-Ixion R ở phiên bản 2017 này được trang bị đèn pha 2 tầng, có chút ảnh hưởng từ FZ25 2017. Đèn pha và đèn hậu đều dùng công nghệ LED. Phía trước có 2 dải chiếu sáng ban ngày. Đèn xi-nhan dạng halogen. 

Đồng hồ Full LCD hiển thị đầy đủ thông tin, từ số, vòng tua, tốc độ, báo xăng, cho đến quãng đường đã đi, mức xăng trung bình. Bên cạnh đó, FZ 150i còn có thêm đèn báo sang số khi vòng tua quá cao.

Yamaha-FZ150i-2017-thongsokythuat.net

Phía trước FZ 150i sử dụng phuộc ống lồng, phanh đĩa đơn 2 piston, và kích thước lốp 90/80. Giảm xóc sau dạng monosock, phanh đĩa 1 piston, và kích thước lốp lớn hơn bản tiêu chuẩn, đạt 130/70. Cả 2 bánh đều trang bị mâm 17 inch.

Yamaha-FZ150i-2017-thongsokythuat.net

Xe có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 1.950 x 720 x 1.025 mm. Ciều dài cơ sở 1.320 mm, và khoảng sáng gầm 165 mm. Với trọng lượng là 131 kg. So với bản thường, Yamaha FZ 150i 2017 bản R ngắn hơn 5 mm, nhưng chiều dài cơ sở nhỉnh hơn 25 mm, nhẹ hơn 1 kg.

Thông số Yamaha FZ 150i 2017

Động cơ Xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA
Hộp số 6 cấp
Công suất tối đa 16,3 mã lực tại vòng tua máy 8.5000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 14,5 Nm tại vòng tua máy 7.500 vòng/phút
Chiều dài xe 1.950 mm
Chiều rộng 720 mm
Chiều cao 1.025 mm
Trọng lượng 131 kg
Khoảng sáng gầm 165 mm
Chiều dài cơ sở 1.320 mm
Dung tích bình xăng 11 lít
Phuộc trước Phuộc ống lồng
Phuộc sau Monosock
Phanh trước Phanh đĩa đơn 2 piston
Phanh sau Phanh đĩa 1 piston
Lốp trước 90/80
Lốp sau 130/70
Mâm 17 inch
Share: