Header Ads

  • Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja H2

    Kawasaki Ninja H2 là một mẫu mô tô cực kỳ hầm hố và sở hữu khối động cơ cũng mạnh mẽ không kém gì ngoại hình. Mang thiết kế của một mẫu sportbike hướng tới đường đua nên Kawasaki Ninja H2 có rất nhiều chi tiết khí động học nhằm giảm lực cản của gió khi vận hành ở vận tốc lớn.


    Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja H2

    Xe được thiết kế với các cánh gió giúp tăng lực ép của xe xuống mặt đường. Đồng thời, gió cũng được hướng về phía khoang động cơ để giảm lượng khí quẩn, giúp xe tăng tốc nhanh hơn.
    kawasaki-ninja-h2
    kawasaki-ninja-h2
    Thông số kawasaki h2
      kawasaki-ninja-h2
    • Xe được trang bị một cỗ máy 4 xi-lanh
    • Hộp số 6 cấp
    • Dung tích 998 cc
    • Công suất cực đại đạt 203 mã lực
    • Mô-men xoắn 133,5 Nm.
    • Chiều dài cơ bản  1.455  mm
    • Rộng 770 mm
    • Cao 1.125 mm
    Với những cải tiến nâng cấp mới cho xe từ kiểu dáng đến động cơ hiện đại tạo nên một dòng xe moto vô cùng hoàn hảo mang lại cảm giác lái cũng như thể hiện phong cách đẳng cấp.


    • Khoảng sáng gầm 130 mm
    • Độ cao yên 825 mm
    • Khối lượng ướt 238 Kg
    • Dung tích bình xăng 17 lít
    • Vận tốc cực đại 300 + Km/h
    • Khả năng tăng tốc 0-100 Km/h trong 2,5 giây
    • Phanh trước: Đĩa đôi 330 mm, 4 piston
    • Phanh sau: Đĩa đơn 250 mm, 2 piston

    Kawasaki h2 sử dụng đèn xi-nhan tích hợp trên gương chiếu hậu tương tự thiết kế của một số xe hơi đời mới. Ống pô được đặt dưới gầm nhằm hạ trọng tâm cũng như tăng độ cân bằng khi xe chạy tốc độ cao. Phuộc trước hiệu KYB có thể điều chỉnh, đường kính 43 mm. Xe được trang bị trợ lực hiệu Ohlins, phanh đĩa đôi trước, sau đường kính 230 mm cùng kẹp phanh hiệu Brembo. ABS là trang bị tiêu chuẩn.
    Kawasaki Ninja H2
    Kawasaki Ninja H2

    Không có nhận xét nào

    Post Top Ad

    Post Bottom Ad